Giải bài tập HĐ3 trang 20 Toán 8 Tập 1 | Toán 8 - Kết nối tri thức

Hướng dẫn giải chi tiết từng bước bài tập HĐ3 trang 20 Toán 8 Tập 1. Bài 4. Phép nhân đa thức. Toán 8 - Kết nối tri thức

Đề bài:

Hãy nhớ lại quy tắc nhân hai đa thức một biến bằng cách thực hiện phép nhân:

(2x + 3) . (x2 – 5x + 4).

Đáp án và cách giải chi tiết:

Ta có (2x + 3) . (x2 – 5x + 4)

= 2x . x2 – 2x . 5x + 2x . 4 + 3 . x2 – 3 . 5x + 3 . 4

= 2x3 – 10x2 + 8x + 3x2 – 15x + 12

= 2x3 + (3x2 – 10x2) + (8x – 15x) + 12

= 2x3 – 7x2 – 7x + 12.

Nguồn: loigiaitoan.com


Tổng số đánh giá: 0

Xếp hạng: 5 / 5 sao

Bài tập liên quan:

Mở đầu trang 19 Toán 8 Tập 1

Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị bởi M = x + 3y + 2 và N = x + y. Khi đó, diện tích của hình chữ nhật được biểu thị bởi

MN = (x + 3y + 2)(x + y).

Trong tình huống này, ta phải nhân hai đa thức M và N. Phép nhân đó được thực hiện như thế nào và kết quả có phải là một đa thức hay không?

Luyện tập 1 trang 19 Toán 8 Tập 1

Nhân hai đơn thức:

a) 3x2 và 2x3;

b) –xy và 4z3;

c) 6xy3 và –0,5x2.

HĐ1 trang 20 Toán 8 Tập 1

Hãy nhớ lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức trong trường hợp chúng có một biến bằng cách thực hiện phép nhân (5x2) . (3x2 – x – 4).

HĐ2 trang 20 Toán 8 Tập 1

Bằng cách tương tự, hãy làm phép nhân (5x2y) . (3x2y – xy – 4y).

Luyện tập 2 trang 20 Toán 8 Tập 1

Làm tính nhân:

a) (xy) . (x2 + xy – y2);

b) (xy + yz + zx) . (–xyz).

Vận dụng trang 20 Toán 8 Tập 1

Rút gọn biểu thức: x3(x + y) – x(x3 + y3).

HĐ4 trang 20 Toán 8 Tập 1

Bằng cách tương tự, hãy thử làm phép nhân (2x + 3y) . (x2 – 5xy + 4y2).

Luyện tập 3 trang 21 Toán 8 Tập 1

Thực hiện phép nhân:

a) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2);

b) (x2y2 – 3)(3 + x2y2).

Thử thách nhỏ trang 21 Toán 8 Tập 1

Xét biểu thức đại số với hai biến k và m sau:

P = (2k – 3)(3m – 2) – (3k – 2)(2m – 3).

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Chứng minh rằng tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của biểu thức P luôn là một số nguyên chia hết cho 5.

Bài 1.24 trang 21 Toán 8 Tập 1

Nhân hai đơn thức:

a) 5x2y và 2xy2;

b) và 8x3y2;

c) 1,5xy2z3 và 2x3y2z.

Bài 1.25 trang 21 Toán 8 Tập 1

Tìm tích của đơn thức với đa thức:

a) (−0,5)xy2 (2xy – x2 + 4y);

b)x3y-12x2+13xy6xy3

Bài 1.26 trang 21 Toán 8 Tập 1

Rút gọn biểu thức: x(x2 – y) – x2(x + y) + xy(x – 1).

Bài 1.27 trang 21 Toán 8 Tập 1

Làm tính nhân:

a) (x2 – xy + 1)(xy + 3);

b)

Bài 1.28 trang 21 Toán 8 Tập 1

Rút gọn biểu thức sau để thấy rằng giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của biến: (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7.

Bài 1.29 trang 21 Toán 8 Tập 1

Chứng minh đẳng thức sau: (2x + y)(2x2 + xy – y2) = (2x – y)(2x2 + 3xy + y2).